Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · oceans & marine life · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage ocean exploration

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈoʊʃən ɪkˌsplɔːrˈeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích nghiên cứu và khám phá đại dương. phr.

Định nghĩa · to motivate studies and research about the ocean.

“We should encourage ocean exploration for scientific discovery.”Chúng ta nên khuyến khích việc khám phá đại dương để phát hiện khoa học.

“Programs that encourage ocean exploration are vital for education.”Các chương trình khuyến khích khám phá đại dương rất quan trọng cho giáo dục.

Đồng nghĩa promotesupport

Mẹo IELTS · Làm nổi bật tầm quan trọng của khám phá trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Khám phá đại dương giúp hiểu biết về môi trường sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...