do a checkup
/du ə ˈtʃɛkʌp/ B1 IELTS
Nghĩa
thực hiện một cuộc kiểm tra sức khỏe
phr.
Định nghĩa · to have a medical examination
“I need to do a checkup with my doctor.”Tôi cần đi kiểm tra sức khỏe với bác sĩ.
“She did a checkup last month.”Cô ấy đã đi kiểm tra sức khỏe vào tháng trước.
Đồng nghĩa
have a checkupget a checkup
Cụm hay dùng
do a regular checkupdo a health checkup
Mẹo IELTS · Nên kiểm tra sức khỏe định kỳ.
Ghi chú · Cụm từ này phổ biến trong y tế.