Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a performance

/du ə pərˈfɔːrməns/ B1 IELTS

Nghĩa

trình diễn một tác phẩm nghệ thuật hoặc giải trí phr.

Định nghĩa · to present a piece of art or entertainment

“They will do a performance at the theater next week.”Họ sẽ trình diễn tại nhà hát vào tuần tới.

“He did a performance of a famous play.”Anh ấy đã trình diễn một vở kịch nổi tiếng.

Mẹo IELTS · Nên luyện tập kỹ lưỡng trước khi trình diễn.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghệ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...