Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a breakdown

/du ə ˈbreɪkdaʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

phân tích hoặc giải thích một cái gì đó một cách chi tiết phr.

Định nghĩa · to analyze or explain something in detail

“We need to do a breakdown of the budget for the project.”Chúng ta cần phân tích ngân sách cho dự án.

“He did a breakdown of the steps for the assignment.”Anh ấy đã phân tích các bước cho bài tập.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về việc phân tích.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong tài chính và kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...