Kho từ › Collocations · do + … › do an assessment

do an assessment

B1 phr. 📁 Collocations · do + … IELTS
đánh giá hoặc phán đoán điều gì đó
UK /duː ən əˈsɛs.mənt/ · US /duː ən əˈsɛs.mənt/
to evaluate or judge something
Teachers need to do an assessment of student progress.
→ Giáo viên cần thực hiện đánh giá sự tiến bộ của học sinh.
He did an assessment of the project's success.→ Anh ấy đã thực hiện đánh giá về sự thành công của dự án.
Đồng nghĩa
conduct an assessment
Collocations
do an assessment for learningdo an assessment of skills
🎯 IELTS: Có thể sử dụng khi nói về đánh giá trong IELTS.
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục và công việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...