Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do an assessment

/duː ən əˈsɛs.mənt/ B1 IELTS

Nghĩa

đánh giá hoặc phán đoán điều gì đó phr.

Định nghĩa · to evaluate or judge something

“Teachers need to do an assessment of student progress.”Giáo viên cần thực hiện đánh giá sự tiến bộ của học sinh.

“He did an assessment of the project's success.”Anh ấy đã thực hiện đánh giá về sự thành công của dự án.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về đánh giá trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục và công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...