Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

phenomenon

/fəˈnɒmɪnən/ C1 IELTS phổ biến #401

Nghĩa

hiện tượng n

Định nghĩa · An observable event or fact.

“Phenomena are how things appear.”Hiện tượng là cách các sự vật xuất hiện.

“Climate change is a global phenomenon.”Biến đổi khí hậu là một hiện tượng toàn cầu.

Đồng nghĩa eventoccurrence
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'phaenomenon'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hiện tượng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự kiện đáng chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...