Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · do + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do a favor for a colleague

B1 IELTS

Nghĩa

giúp một đồng nghiệp với điều gì đó họ cần phr.

Định nghĩa · to help a coworker with something they need

“I did a favor for a colleague by covering her shift.”Tôi đã giúp một đồng nghiệp bằng cách thay ca cho cô ấy.

“He often does favors for his colleagues.”Anh ấy thường giúp đỡ các đồng nghiệp của mình.

Mẹo IELTS · Nói về sự hợp tác trong công việc có thể tạo ấn tượng tốt.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh công việc và đồng nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...