Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the whole kit and caboodle

/ðə hoʊl kɪt ənd kəˈbuː.dəl/ B2 IELTS

Nghĩa

tất cả mọi thứ phr.

Định nghĩa · everything or all of something

“He packed up the whole kit and caboodle for the trip.”Anh ấy đã đóng gói tất cả mọi thứ cho chuyến đi.

“She bought the whole kit and caboodle for her new kitchen.”Cô ấy đã mua tất cả mọi thứ cho căn bếp mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...