EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · agriculture › farming technology
farming technology
B2
phr.
📁 Collocations · agriculture
IELTS
Công cụ và kỹ thuật được sử dụng để cải thiện thực hành nông nghiệp.
UK /ˈfɑːrmɪŋ tɛkˈnɑːlədʒi/
·
US /ˈfɑːrmɪŋ tɛkˈnɑːlədʒi/
Tools and techniques used to improve farming practices.
Farming technology is changing the way we grow crops.
→ Công nghệ nông nghiệp đang thay đổi cách chúng ta trồng cây.
Investments in farming technology can boost productivity.
→ Đầu tư vào công nghệ nông nghiệp có thể tăng năng suất.
Đồng nghĩa
agricultural technology
Collocations
advances in farming technology
impact of farming technology
farming technology innovations
🎯
IELTS:
Đưa ra ví dụ cụ thể về công nghệ trong nông nghiệp.
Công nghệ nông nghiệp giúp nâng cao hiệu quả sản xuất.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
agricultural development
phát triển nông nghiệp
sustainable farming
/səˈsteɪnəbl ˈfɑrmɪŋ/
nông nghiệp bền vững
pesticide use
/ˈpɛs.tɪˌsaɪd juːs/
sử dụng thuốc trừ sâu
soil fertility
độ màu mỡ của đất
harvest yield
năng suất thu hoạch
farm management
/fɑrm ˈmænɪdʒmənt/
quản lý trang trại
livestock production
/ˈlaɪvstɒk prəˈdʌkʃən/
sản xuất gia súc
agricultural practices
/ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.əl ˈpræk.tɪsɪz/
thực hành nông nghiệp
Có trong các bộ
🔗
Collocations · agriculture
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...