Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

animal welfare

/ˈænɪməl ˈwɛlˌfɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

Phúc lợi động vật. phr.

Định nghĩa · The well-being of animals, especially in farming contexts.

“Animal welfare is a significant concern in livestock farming.”Phúc lợi động vật là mối quan tâm lớn trong chăn nuôi gia súc.

“Policies should promote better animal welfare practices.”Các chính sách nên thúc đẩy các thực hành phúc lợi động vật tốt hơn.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của phúc lợi động vật trong phần viết.

Ghi chú · Phúc lợi động vật ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm nông nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...