Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'work' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work out a plan

/wɜrk aʊt ə plæn/ B1 IELTS

Nghĩa

lập một kế hoạch chi tiết. phr.

Định nghĩa · to create a detailed plan.

“We need to work out a plan for the project.”Chúng ta cần lập một kế hoạch cho dự án.

“Let's work out a plan for our vacation.”Hãy lập một kế hoạch cho kỳ nghỉ của chúng ta.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi bạn muốn đề cập đến việc lập kế hoạch.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh lập kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...