work out a plan
/wɜrk aʊt ə plæn/ B1 IELTS
Nghĩa
lập một kế hoạch chi tiết.
phr.
Định nghĩa · to create a detailed plan.
“We need to work out a plan for the project.”Chúng ta cần lập một kế hoạch cho dự án.
“Let's work out a plan for our vacation.”Hãy lập một kế hoạch cho kỳ nghỉ của chúng ta.
Đồng nghĩa
develop a plancreate a strategy
Cụm hay dùng
work out a plan togetherwork out a plan for success
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi bạn muốn đề cập đến việc lập kế hoạch.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh lập kế hoạch.