come in large numbers
Nghĩa
Định nghĩa · to arrive in significant quantities
“The audience came in large numbers for the concert.”Khán giả đã đến với số lượng lớn cho buổi hòa nhạc.
“People came in large numbers to support the event.”Mọi người đã đến với số lượng lớn để ủng hộ sự kiện.
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự quan tâm đến sự kiện.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự tham gia đông đảo.