Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Phrasal verbs · in

104 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  104 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kʌm ɪn/
v.
đi vào một nơi
Please come in and take a seat.
Xin mời bạn vào và ngồi xuống.
Chi tiết
The teacher asked the students to come in quietly.Giáo viên yêu cầu học sinh vào lớp một cách im lặng.
Đồng nghĩaenterarrive
Cụm hay dùngcome in handycome in for criticism
Thường dùng khi mời ai đó vào trong nhà hoặc phòng.
/lʊk ɪn/
v.
thăm một cách ngắn gọn
I will look in on my neighbor later.
Tôi sẽ ghé thăm hàng xóm sau.
Chi tiết
She looked in at the cafe for a quick coffee.Cô ấy đã ghé vào quán cà phê để uống một ly cà phê nhanh.
Đồng nghĩavisitstop by
Cụm hay dùnglook in on someonelook in at a place
Sử dụng khi nói về việc thăm ai đó trong thời gian ngắn.
/ɡɪv ɪn tu/
phr.
nhượng bộ trước áp lực hoặc cám dỗ
He gave in to his cravings for sweets.
Anh ấy đã nhượng bộ trước sự thèm muốn đồ ngọt.
Chi tiết
She gave in to the demands of her parents.Cô ấy đã nhượng bộ trước yêu cầu của cha mẹ.
Đồng nghĩayield tosubmit to
Cụm hay dùnggive in to temptationgive in to pressure
Thường dùng khi nói về việc đầu hàng trước điều gì đó.
/tɜrn ɪn/
v.
nộp cái gì đó, như báo cáo
Please turn in your assignments by Friday.
Xin hãy nộp bài tập của bạn trước thứ Sáu.
Chi tiết
He turned in his application for the job.Anh ấy đã nộp đơn xin việc.
Đồng nghĩasubmithand in
Cụm hay dùngturn in a reportturn in homework
Sử dụng trong ngữ cảnh nộp giấy tờ hoặc bài tập.
/teɪk ɪn/
v.
hiểu hoặc tiếp thu thông tin
It took me a while to take in all the details.
Tôi mất một thời gian để hiểu tất cả các chi tiết.
Chi tiết
She couldn't take in the news at first.Cô ấy không thể tiếp thu tin tức ngay lập tức.
Đồng nghĩaunderstandabsorb
Cụm hay dùngtake in informationtake in the view
Sử dụng khi bạn nói về việc hiểu điều gì đó.
/dʒɔɪn ɪn/
v.
tham gia hoặc liên quan đến
Feel free to join in the conversation.
Hãy thoải mái tham gia vào cuộc trò chuyện.
Chi tiết
They joined in the dance at the festival.Họ đã tham gia vào điệu nhảy tại lễ hội.
Đồng nghĩaparticipateengage
Cụm hay dùngjoin in a discussionjoin in the fun
Sử dụng khi bạn muốn khuyến khích người khác tham gia.
/pʊt ɪn/
v.
đặt cái gì vào một vị trí hoặc bối cảnh cụ thể
Please put in your request early.
Xin hãy gửi yêu cầu của bạn sớm.
Chi tiết
She put in a lot of effort to finish the project.Cô ấy đã bỏ ra nhiều công sức để hoàn thành dự án.
Đồng nghĩainsertadd
Cụm hay dùngput in an applicationput in effort
Thường dùng khi nói về việc thêm hoặc đặt cái gì đó.
/rʌn ɪn/
v.
gặp ai đó một cách bất ngờ
I ran in to an old friend at the store.
Tôi đã gặp một người bạn cũ ở cửa hàng.
Chi tiết
She ran in to her teacher downtown.Cô ấy đã gặp giáo viên của mình ở trung tâm thành phố.
Đồng nghĩabump intomeet
Cụm hay dùngrun in to someonerun in to problems
Thường dùng khi nói về việc gặp gỡ bất ngờ.
/hæŋ ɪn/
v.
tiếp tục kiên trì hoặc tiếp tục mặc dù gặp khó khăn.
You should hang in there; things will get better.
Bạn nên kiên trì; mọi thứ sẽ tốt hơn.
Chi tiết
Hang in and don't give up on your dreams.Hãy kiên trì và đừng từ bỏ ước mơ của bạn.
Đồng nghĩapersistendure
Cụm hay dùnghang in therehang in tough situations
Dùng để khuyến khích ai đó không từ bỏ.
/tʃɛk ɪn ɑn/
phr.
thăm ai đó để xem họ thế nào.
I want to check in on my grandmother this weekend.
Tôi muốn thăm bà tôi vào cuối tuần này.
Chi tiết
Please check in on the project progress.Xin hãy kiểm tra tiến độ dự án.
Đồng nghĩavisitlook after
Cụm hay dùngcheck in on someonecheck in on progress
Dùng khi bạn muốn xem ai đó có khỏe không.
/ˈsɛtəl ɪn/
v.
trở nên thoải mái trong một nơi hoặc tình huống mới.
It took me a few weeks to settle in at my new job.
Tôi mất vài tuần để làm quen với công việc mới.
Chi tiết
Once you settle in, you'll love living here.Khi bạn đã quen, bạn sẽ thích sống ở đây.
Đồng nghĩaadjustacclimate
Cụm hay dùngsettle in quicklysettle in comfortably
Dùng khi bạn chuyển đến một nơi mới.
/tʃɛk ɪn wɪð/
phr.
liên lạc với ai đó để cập nhật hoặc lấy thông tin.
I need to check in with my team about the project.
Tôi cần liên lạc với nhóm của mình về dự án.
Chi tiết
Don't forget to check in with your parents while traveling.Đừng quên liên lạc với bố mẹ trong khi đi du lịch.
Đồng nghĩacontactupdate
Cụm hay dùngcheck in with someonecheck in with updates
Dùng khi bạn muốn liên lạc với ai đó.
/brɪŋ ɪn laɪn/
phr.
đưa một cái gì đó phù hợp với tiêu chuẩn hoặc quy tắc.
We need to bring our policies in line with the new regulations.
Chúng ta cần đưa các chính sách của mình phù hợp với quy định mới.
Chi tiết
The changes will bring the project in line with industry standards.Những thay đổi sẽ đưa dự án phù hợp với tiêu chuẩn ngành.
Đồng nghĩaalignadjust
Cụm hay dùngbring in line with regulationsbring in line with expectations
Dùng khi điều chỉnh để phù hợp với tiêu chuẩn.
/fɪl ɪn fɔr/
v.
thay thế cho ai đó
I will fill in for you at the meeting tomorrow.
Tôi sẽ thay thế bạn trong cuộc họp ngày mai.
Chi tiết
She had to fill in for her coworker who was sick.Cô ấy phải thay thế đồng nghiệp bị ốm.
Đồng nghĩasubstitutereplace
Cụm hay dùngfill in for someonefill in for a position
Dùng khi bạn làm việc thay cho người khác.
/pʊt ɪn fɔr/
v.
đề nghị
She decided to put in for a promotion.
Cô ấy quyết định đề nghị thăng chức.
Chi tiết
He put in for a leave of absence.Anh ấy đã đề nghị nghỉ phép.
Đồng nghĩarequestapply for
Cụm hay dùngput in for a raiseput in for a job
Dùng trong ngữ cảnh xin phép hoặc yêu cầu.
/breɪk ɪn/
v.
đột nhập vào một nơi bằng vũ lực
Someone tried to break in last night.
Có ai đó đã cố gắng đột nhập vào đêm qua.
Chi tiết
The police caught the thief while he was trying to break in.Cảnh sát đã bắt được tên trộm khi hắn đang cố đột nhập.
Đồng nghĩaintrudeinvade
Cụm hay dùngbreak in a new carbreak in on a conversation
Sử dụng khi nói về việc xâm nhập trái phép.
/lɛt ɪn/
v.
cho phép ai đó vào
Can you let in the guests, please?
Bạn có thể cho khách vào được không?
Chi tiết
I forgot to let in the dog before leaving.Tôi quên cho chó vào trước khi rời đi.
Đồng nghĩaadmitallow in
Cụm hay dùnglet in on a secretlet in a friend
Thường dùng khi nói về việc cho phép ai vào nhà.
/meɪk ɪn/
v.
tạo ra hoặc sản xuất một cái gì đó
They make in small batches for quality control.
Họ sản xuất theo lô nhỏ để kiểm soát chất lượng.
Chi tiết
This factory makes in various colors.Nhà máy này sản xuất với nhiều màu sắc khác nhau.
Đồng nghĩaproducecreate
Cụm hay dùngmake in bulkmake in advance
Thường dùng trong bối cảnh sản xuất.
/pɪk ɪn/
v.
chọn hoặc lựa chọn một cái gì đó
You can pick in any of the options available.
Bạn có thể chọn bất kỳ tùy chọn nào có sẵn.
Chi tiết
She picked in the best fruit from the market.Cô ấy đã chọn những trái cây tốt nhất từ chợ.
Đồng nghĩachooseselect
Cụm hay dùngpick in a teampick in a game
Sử dụng khi chọn lựa trong một nhóm hoặc một sự kiện.
/saɪn ɪn/
v.
đăng ký sự có mặt của bạn
Don't forget to sign in at the reception.
Đừng quên đăng ký tại quầy tiếp tân.
Chi tiết
She signed in before the meeting started.Cô ấy đã đăng ký trước khi cuộc họp bắt đầu.
Đồng nghĩaregisterlog in
Cụm hay dùngsign in to an accountsign in at an event
Thường dùng trong môi trường làm việc hoặc sự kiện.
/sniːk ɪn/
v.
vào trong một cách lén lút hoặc bí mật
He tried to sneak in without anyone noticing.
Anh ấy đã cố gắng lén vào mà không ai để ý.
Chi tiết
They sneak in during the night.Họ lén vào trong đêm.
Đồng nghĩacreep inenter quietly
Cụm hay dùngsneak in through a windowsneak in unnoticed
Sử dụng khi vào một nơi mà không muốn bị phát hiện.
/kæʧ ɪn/
v.
hiểu điều gì đó không rõ ràng
I didn't catch in what he said.
Tôi không hiểu những gì anh ấy nói.
Chi tiết
She caught in the joke after a moment.Cô ấy hiểu được trò đùa sau một lúc.
Đồng nghĩaunderstandcomprehend
Cụm hay dùngcatch in a liecatch in the act
Sử dụng khi bạn không hiểu một điều gì đó ngay lập tức.
/hoʊld ɪn/
v.
giữ cảm xúc bên trong
Try to hold in your anger during the meeting.
Cố gắng kiềm chế cơn giận trong cuộc họp.
Chi tiết
She held in her tears at the sad movie.Cô ấy đã kiềm chế nước mắt trong bộ phim buồn.
Đồng nghĩacontainrestrain
Cụm hay dùnghold in feelingshold in laughter
Sử dụng khi bạn không muốn thể hiện cảm xúc ra ngoài.
/kiːp ɪn/
v.
duy trì liên lạc hoặc giao tiếp
We should keep in touch after graduation.
Chúng ta nên giữ liên lạc sau khi tốt nghiệp.
Chi tiết
Keep in mind the deadlines for the project.Hãy nhớ các thời hạn cho dự án.
Đồng nghĩamaintainstay in contact
Cụm hay dùngkeep in the loopkeep in contact
Dùng khi nói về việc giữ liên lạc.
/wɪn ɪn/
v.
đạt chiến thắng trong một cuộc thi
They hope to win in the next game.
Họ hy vọng sẽ thắng trong trận đấu tiếp theo.
Chi tiết
She won in the race last year.Cô ấy đã thắng trong cuộc đua năm ngoái.
Đồng nghĩaachievesucceed
Cụm hay dùngwin in competitionwin in sports
Dùng khi nói về việc chiến thắng.
/sɛt ɪn/
v.
bắt đầu xảy ra
Winter usually sets in by late November.
Mùa đông thường bắt đầu vào cuối tháng Mười Một.
Chi tiết
The rain began to set in after a few hours.Cơn mưa bắt đầu xảy ra sau vài giờ.
Đồng nghĩabeginstart
Cụm hay dùngset in motionset in place
Dùng để mô tả các sự kiện tự nhiên.
/kaʊnt ɪn/
v.
bao gồm ai đó
Count me in for the trip this weekend.
Hãy bao gồm tôi trong chuyến đi cuối tuần này.
Chi tiết
If you are planning a meeting, count in all team members.Nếu bạn đang lên kế hoạch cho một cuộc họp, hãy bao gồm tất cả thành viên trong nhóm.
Đồng nghĩaincludeadd
Cụm hay dùngcount in the totalcount in everyone
Dùng khi muốn được tham gia.
/tʃɪp ɪn/
v.
đóng góp tiền hoặc giúp đỡ
Everyone chipped in to buy a gift for the teacher.
Mọi người đã cùng nhau đóng góp để mua quà cho giáo viên.
Chi tiết
If you want to chip in for the party, that would be great.Nếu bạn muốn đóng góp cho bữa tiệc, điều đó sẽ thật tuyệt.
Đồng nghĩacontributedonate
Cụm hay dùngchip in for a causechip in together
Thường dùng trong ngữ cảnh cộng đồng.
/kip ɪn maɪnd/
phr.
nhớ để xem xét điều gì đó
Keep in mind that the deadline is approaching.
Hãy nhớ rằng hạn chót đang đến gần.
Chi tiết
You should keep in mind her advice when making decisions.Bạn nên nhớ lời khuyên của cô ấy khi đưa ra quyết định.
Đồng nghĩarememberconsider
Cụm hay dùngkeep in mind the importancekeep in mind the details
Thường dùng khi nhắc nhở ai đó.
/drɒp ɪn/
v.
ghé thăm ai đó một cách bất ngờ hoặc không hẹn trước
I decided to drop in on my friend after work.
Tôi quyết định ghé thăm bạn tôi sau giờ làm việc.
Chi tiết
Feel free to drop in anytime you want to chat.Hãy thoải mái ghé thăm bất cứ khi nào bạn muốn trò chuyện.
Đồng nghĩavisitstop by
Cụm hay dùngdrop in for coffeedrop in on someonedrop in unexpectedly
Sử dụng khi bạn muốn gặp ai đó mà không cần hẹn trước.
/brɪŋ ɪn ˈbɪznɪs/
phr.
tạo ra thu nhập hoặc khách hàng cho một công ty
The new marketing strategy helped bring in business.
Chiến lược tiếp thị mới đã giúp tạo ra doanh thu.
Chi tiết
They need to find ways to bring in more business.Họ cần tìm cách để tạo ra nhiều doanh thu hơn.
Đồng nghĩagenerate revenueattract customers
Cụm hay dùngbring in more businessbring in new clientsbring in additional revenue
Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
/brɪŋ ɪn ˈkʌstəmərz/
phr.
thu hút và giữ chân khách hàng cho một doanh nghiệp
The new promotion aims to bring in customers.
Chương trình khuyến mãi mới nhằm thu hút khách hàng.
Chi tiết
They need to find ways to bring in more customers.Họ cần tìm cách để thu hút nhiều khách hàng hơn.
Đồng nghĩaattract clientsgain customers
Cụm hay dùngbring in new customersbring in loyal customersbring in potential clients
Sử dụng trong ngữ cảnh tiếp thị.
/kʌm ɪn ˈsɛkənd/
phr.
hoàn thành ở vị trí thứ hai trong một cuộc đua hoặc thi đấu
She came in second in the marathon.
Cô ấy đã về nhì trong cuộc đua marathon.
Chi tiết
He was proud to come in second in the competition.Anh ấy tự hào khi về nhì trong cuộc thi.
Đồng nghĩaplace secondfinish second
Cụm hay dùngcome in second placecome in second overallcome in second in the race
Dùng trong ngữ cảnh thể thao hoặc thi đấu.
/brɪŋ ɪn fʌndz/
phr.
gây quỹ cho một dự án hoặc mục đích
The charity event helped bring in funds for the cause.
Sự kiện từ thiện đã giúp gây quỹ cho mục đích này.
Chi tiết
They are trying to bring in funds for the new school.Họ đang cố gắng gây quỹ cho trường học mới.
Đồng nghĩaraise moneycollect funds
Cụm hay dùngbring in necessary fundsbring in additional fundsbring in emergency funds
Sử dụng trong ngữ cảnh gây quỹ.
/ɡɛt ɪn tʌtʃ/
phr.
Liên lạc với ai đó.
I will get in touch with you next week.
Tôi sẽ liên lạc với bạn vào tuần tới.
Chi tiết
She got in touch with her old friends.Cô ấy đã liên lạc với những người bạn cũ.
Đồng nghĩacontactreach out
Cụm hay dùngget in touch with someoneget in touch again
Dùng khi muốn thể hiện việc liên lạc.
/brɪŋ ɪn laɪn wɪð/
v.
Đưa cái gì đó vào đúng tiêu chuẩn hoặc yêu cầu.
They need to bring their policies in line with the new regulations.
Họ cần đưa chính sách của mình vào đúng quy định mới.
Chi tiết
The software must be brought in line with industry standards.Phần mềm phải được đưa vào đúng tiêu chuẩn ngành.
Đồng nghĩaalignadjust
Cụm hay dùngbring in line with regulationsbring in line with standards
Dùng khi điều chỉnh theo tiêu chuẩn.
/nɑk ɪn/
v.
Đánh vào cái gì đó để nó đi vào bề mặt.
He used a hammer to knock in the nails.
Anh ấy đã dùng búa để đóng đinh.
Chi tiết
You need to knock in the pegs for the tent.Bạn cần đóng các cọc cho cái lều.
Đồng nghĩadrive inhit in
Cụm hay dùngknock in a nailknock in pegs
Thường dùng khi nói về việc đóng đinh hoặc cọc.
/teɪk ɪn straɪd/
phr.
xử lý một tình huống một cách bình tĩnh
She took the criticism in stride and improved her work.
Cô ấy đã xử lý sự chỉ trích một cách bình tĩnh và cải thiện công việc của mình.
Chi tiết
He took the news in stride and moved on.Anh ấy đã xử lý tin tức một cách bình tĩnh và tiếp tục.
Đồng nghĩaacceptadapt
Cụm hay dùngtake criticism in stridetake challenges in stridetake changes in stride
Dùng khi nói về sự bình tĩnh trước khó khăn.
/wɜrk ɪn/
v.
bao gồm hoặc chèn cái gì vào tình huống
She managed to work in a joke during the meeting.
Cô ấy đã tìm cách chèn một câu đùa vào cuộc họp.
Chi tiết
Can we work in a break during the presentation?Chúng ta có thể chèn một khoảng nghỉ trong bài thuyết trình không?
Đồng nghĩainsertinclude
Cụm hay dùngwork in a commentwork in a break
Dùng 'work in' khi bạn muốn thêm vào điều gì đó.
/pʊl ɪn/
v.
thu hút hoặc kéo ai đó hoặc cái gì đó lại gần hơn
The new restaurant is pulling in a lot of customers.
Nhà hàng mới đang thu hút rất nhiều khách hàng.
Chi tiết
The advertisement is designed to pull in more viewers.Quảng cáo được thiết kế để thu hút nhiều người xem hơn.
Đồng nghĩaattractdraw
Cụm hay dùngpull in customerspull in revenuepull in traffic
Thường dùng khi nói về việc thu hút sự chú ý.
/drɑp ɪn ɑn/
v.
thăm ai đó mà không báo trước.
I might drop in on my friend later.
Tôi có thể sẽ thăm bạn tôi sau.
Chi tiết
She dropped in on her neighbor for coffee.Cô ấy đã thăm hàng xóm để uống cà phê.
Đồng nghĩavisitstop by
Cụm hay dùngdrop in unexpectedlydrop in for a visit
Cụm này thể hiện sự thân thiện và gần gũi.
/fɪl ɪn ɑn/
v.
cung cấp thông tin cho ai đó
Can you fill me in on the project details?
Bạn có thể cung cấp thông tin cho tôi về chi tiết dự án không?
Chi tiết
She filled him in on the latest news.Cô ấy đã cung cấp cho anh ấy thông tin mới nhất.
Đồng nghĩainformupdate
Cụm hay dùngfill in on detailsfill in on progress
Dùng khi cần cập nhật thông tin cho ai đó.
/lʊk ɪn ɑn/
v.
thăm ai đó một cách ngắn gọn
I will look in on my neighbor this afternoon.
Tôi sẽ thăm hàng xóm vào chiều nay.
Chi tiết
She looked in on her friend at the hospital.Cô ấy đã thăm bạn mình ở bệnh viện.
Đồng nghĩavisitcheck on
Cụm hay dùnglook in on someonelook in on a situation
Dùng khi thăm ai đó không lâu.
/kʌm ɪn fɔr/
v.
nhận chỉ trích hoặc khen ngợi
The actor came in for a lot of praise for his performance.
Diễn viên đã nhận được nhiều lời khen cho màn trình diễn của mình.
Chi tiết
She came in for criticism after her comments.Cô ấy đã nhận chỉ trích sau những bình luận của mình.
Đồng nghĩareceiveattract
Cụm hay dùngcome in for criticismcome in for praise
Dùng khi đề cập đến sự chú ý từ công chúng.
/waɪnd ɪn/
v.
kéo hoặc cuộn cái gì lại
He had to wind in the fishing line carefully.
Anh ấy phải cuộn dây câu cá một cách cẩn thận.
Chi tiết
The children wound in the kite string as it fell.Bọn trẻ cuộn lại dây diều khi nó rơi xuống.
Đồng nghĩareel inroll up
Cụm hay dùngwind in the ropewind in the cable
Dùng khi bạn cần thu lại hoặc cuộn cái gì đó.
/fɪt ɪn/
v.
thuộc về hoặc cảm thấy thoải mái trong một nhóm
I hope to fit in well at my new job.
Tôi hy vọng sẽ hòa nhập tốt với công việc mới.
Chi tiết
She finds it hard to fit in with her classmates.Cô ấy thấy khó để hòa nhập với các bạn cùng lớp.
Đồng nghĩabelongintegrate
Cụm hay dùngfit in with a groupfit in sociallyfit in at work
Dùng khi nói về cảm giác thuộc về một nhóm.
/hænd ɪn/
v.
nộp thứ gì đó, đặc biệt là tài liệu
Please hand in your assignments by Friday.
Xin vui lòng nộp bài tập của bạn trước thứ Sáu.
Chi tiết
I will hand in my application tomorrow.Tôi sẽ nộp đơn xin việc vào ngày mai.
Đồng nghĩasubmitpresent
Cụm hay dùnghand in a reporthand in an application
Thường dùng trong môi trường học tập hoặc công việc.
/bæk ɪn/
v.
trở lại trạng thái hoặc địa điểm trước đó
I’ll be back in a few minutes.
Tôi sẽ trở lại trong vài phút.
Chi tiết
He’s back in town after a long trip.Anh ấy đã trở lại thành phố sau một chuyến đi dài.
Đồng nghĩareturncome back
Cụm hay dùngback in timeback in business
Dùng khi nói về việc trở lại.
/tʃɛk ɪn fɔr/
v.
đăng ký tham gia sự kiện hoặc dịch vụ.
Make sure to check in for the conference early.
Hãy chắc chắn đăng ký tham gia hội nghị sớm.
Chi tiết
You need to check in for your flight at least an hour before.Bạn cần đăng ký tham gia chuyến bay ít nhất một giờ trước.
Đồng nghĩaregistersign up
Cụm hay dùngcheck in for a flightcheck in for an event
Thường dùng trong bối cảnh sự kiện hoặc chuyến bay.
/fɪt ɪn wɪð/
v.
hòa nhập với nhóm hoặc tình huống.
She finds it hard to fit in with her new classmates.
Cô ấy thấy khó hòa nhập với các bạn học mới.
Chi tiết
It's important to fit in with the company culture.Điều quan trọng là hòa nhập với văn hóa công ty.
Đồng nghĩaintegrateblend in
Cụm hay dùngfit in wellfit in easily
Thường dùng trong bối cảnh xã hội.
/brɪŋ ɪn ˈrɛvənu/
v.
tạo ra thu nhập hoặc lợi nhuận.
The new service is expected to bring in significant revenue.
Dịch vụ mới dự kiến sẽ tạo ra doanh thu đáng kể.
Chi tiết
They are looking for ways to bring in more revenue.Họ đang tìm cách để tạo ra nhiều doanh thu hơn.
Đồng nghĩagenerate incomeearn
Cụm hay dùngbring in additional revenuebring in more funds
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.
/kʌm ɪn ˈkɒntækt/
phr.
gặp gỡ hoặc liên lạc với ai đó
I came in contact with her at the conference.
Tôi đã gặp cô ấy tại hội nghị.
Chi tiết
Make sure you come in contact with the client regularly.Hãy chắc chắn rằng bạn liên lạc với khách hàng thường xuyên.
Đồng nghĩameetconnect
Cụm hay dùngcome in contact with someonecome in contact with a problem
Dùng khi bạn gặp hoặc liên lạc với ai đó.
/teɪk ɪn əˈkaʊnt/
phr.
cân nhắc hoặc bao gồm điều gì đó trong quyết định
You should take in account the weather before planning.
Bạn nên cân nhắc thời tiết trước khi lên kế hoạch.
Chi tiết
Take in account all the factors before deciding.Cân nhắc tất cả các yếu tố trước khi quyết định.
Đồng nghĩaconsiderfactor in
Cụm hay dùngtake in account the riskstake in account the feedback
Dùng khi bạn cần xem xét các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định.
/brɪŋ ɪn səˈpɔrt/
v.
để có được sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ.
We need to bring in support for our campaign.
Chúng tôi cần có được sự hỗ trợ cho chiến dịch của mình.
Chi tiết
They brought in support from the community.Họ đã có được sự hỗ trợ từ cộng đồng.
Đồng nghĩaobtainsecure
Cụm hay dùngbring in additional supportbring in financial support
Thường dùng trong bối cảnh cần sự giúp đỡ.
/brɪŋ ɪn aɪˈdiz/
v.
giới thiệu những suy nghĩ hoặc khái niệm mới.
We encourage everyone to bring in ideas during the meeting.
Chúng tôi khuyến khích mọi người giới thiệu ý tưởng trong cuộc họp.
Chi tiết
He brought in innovative ideas for the project.Anh ấy đã giới thiệu những ý tưởng đổi mới cho dự án.
Đồng nghĩaintroducesuggest
Cụm hay dùngbring in new ideasbring in creative ideas
Cụm này thường dùng trong bối cảnh thảo luận.
/kʌm ɪn fɔr ˈkrɪtɪsɪzm/
phr.
nhận chỉ trích hoặc đổ lỗi
The policy came in for criticism from many experts.
Chính sách này đã nhận được chỉ trích từ nhiều chuyên gia.
Chi tiết
He came in for criticism after his comments.Anh ấy đã nhận chỉ trích sau những bình luận của mình.
Đồng nghĩareceive criticismbe criticized
Cụm hay dùngcome in for heavy criticismcome in for some criticismcome in for backlash
Dùng khi nói về việc bị chỉ trích.
/brɪŋ ɪn ə ˈprɒfɪt/
phr.
để tạo ra thu nhập hoặc lợi nhuận.
The new product is expected to bring in a profit this quarter.
Sản phẩm mới dự kiến sẽ mang lại lợi nhuận trong quý này.
Chi tiết
We need to find ways to bring in a profit.Chúng ta cần tìm cách để tạo ra lợi nhuận.
Đồng nghĩagenerate profitearn income
Cụm hay dùngbring in a profit marginbring in sales
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
/mɪks ɪn/
v.
để kết hợp hoặc hòa trộn với cái gì đó.
Make sure to mix in the ingredients well.
Hãy chắc chắn trộn đều các nguyên liệu.
Chi tiết
He likes to mix in with different groups of friends.Anh ấy thích hòa nhập với các nhóm bạn khác nhau.
Đồng nghĩacombineblend
Cụm hay dùngmix in ingredientsmix in colors
Thường dùng trong nấu ăn hoặc xã hội.
/ɡoʊ ɪn fɔr/
v.
tham gia vào một cuộc thi hoặc hoạt động
I plan to go in for the music competition this year.
Tôi dự định tham gia cuộc thi âm nhạc năm nay.
Chi tiết
She goes in for sports every weekend.Cô ấy tham gia thể thao mỗi cuối tuần.
Đồng nghĩaparticipatecompete
Cụm hay dùnggo in for a contestgo in for a hobby
Dùng khi nói về sự tham gia.
/pʊt ɪn ˈɛfərt/
v.
bỏ ra năng lượng hoặc công sức cho một việc gì đó
You need to put in effort to succeed.
Bạn cần bỏ ra công sức để thành công.
Chi tiết
She always puts in effort in her studies.Cô ấy luôn bỏ ra công sức vào việc học.
Đồng nghĩaexerttry hard
Cụm hay dùngput in effort to achieveput in effort for improvement
Dùng để nhấn mạnh sự nỗ lực.
/teɪk ɪn ˌkɒnsɪˈdeɪʃən/
v.
suy nghĩ về điều gì đó cẩn thận trước khi quyết định
Take in consideration all opinions before deciding.
Hãy xem xét tất cả ý kiến trước khi quyết định.
Chi tiết
They took in consideration the feedback from customers.Họ đã xem xét phản hồi từ khách hàng.
Đồng nghĩaconsiderfactor in
Cụm hay dùngtake in consideration factorstake in consideration advice
Thường dùng khi muốn nhấn mạnh việc xem xét.
/pʊt ɪn taɪm/
v.
dành thời gian làm việc trên một cái gì đó
You need to put in time to learn a new skill.
Bạn cần dành thời gian để học một kỹ năng mới.
Chi tiết
They put in a lot of time to finish the project.Họ đã dành nhiều thời gian để hoàn thành dự án.
Đồng nghĩainvest timespend time
Cụm hay dùngput in time for practiceput in time on a task
Dùng để nhấn mạnh sự đầu tư thời gian.
/kʌm ɪn tʌʧ/
v.
liên lạc hoặc giao tiếp với ai đó
I hope to come in touch with you soon.
Tôi hy vọng sẽ liên lạc với bạn sớm.
Chi tiết
She came in touch with her old friends after years.Cô ấy đã liên lạc với những người bạn cũ sau nhiều năm.
Đồng nghĩacontactreach out
Cụm hay dùngcome in touch with someonecome in touch after a long time
Dùng để nhấn mạnh việc liên lạc.
/teɪk ɪn maɪnd/
v.
xem xét điều gì đó khi đưa ra quyết định
Please take in mind the deadline for submissions.
Xin hãy xem xét thời hạn nộp bài.
Chi tiết
Take in mind the weather when planning the trip.Hãy xem xét thời tiết khi lập kế hoạch cho chuyến đi.
Đồng nghĩaconsiderbear in mind
Cụm hay dùngtake in mind factorstake in mind suggestions
Thường dùng khi muốn nhấn mạnh việc xem xét.
/tjun ɪn/
v.
theo dõi một chương trình phát sóng
Don't forget to tune in to the show tonight.
Đừng quên theo dõi chương trình tối nay.
Chi tiết
She tuned in to the news every morning.Cô ấy theo dõi tin tức mỗi buổi sáng.
Đồng nghĩawatchlisten
Cụm hay dùngtune in to a showtune in to the radiotune in at 8 PM
Cụm này thường dùng khi nói về việc theo dõi chương trình truyền hình hoặc phát thanh.
/stɪk ɪn/
v.
đưa vào hoặc đặt cái gì đó bên trong
She stuck the note in her bag.
Cô ấy đã đưa mảnh giấy vào trong túi.
Chi tiết
He stuck in a new battery for the remote.Anh ấy đã đưa vào một viên pin mới cho điều khiển từ xa.
Đồng nghĩainsertplace
Cụm hay dùngstick in a notestick in a cardstick in a file
Dùng khi nói về việc đưa một vật vào nơi khác.
/teɪk ɪn hænd/
v.
kiểm soát một cái gì đó
He decided to take in hand the project management.
Anh ấy quyết định kiểm soát việc quản lý dự án.
Chi tiết
She took in hand the organization of the event.Cô ấy đã kiểm soát việc tổ chức sự kiện.
Đồng nghĩamanagecontrol
Cụm hay dùngtake in hand a tasktake in hand a situationtake in hand a project
Dùng khi nói về việc kiểm soát một vấn đề nào đó.
/kʌm ɪn laɪn/
v.
tuân thủ các tiêu chuẩn hoặc quy tắc
The new policy must come in line with regulations.
Chính sách mới phải tuân thủ các quy định.
Chi tiết
All departments should come in line with the new guidelines.Tất cả các phòng ban nên tuân thủ theo các hướng dẫn mới.
Đồng nghĩaalignconform
Cụm hay dùngcome in line with regulationscome in line with standardscome in line with expectations
Dùng khi nói về việc tuân thủ tiêu chuẩn.
/teɪk ɪn tʃɑrdʒ/
phr.
đảm nhận trách nhiệm
She will take in charge of the new project.
Cô ấy sẽ đảm nhận trách nhiệm về dự án mới.
Chi tiết
He was asked to take in charge of the team.Anh ấy được yêu cầu đảm nhận trách nhiệm về đội ngũ.
Đồng nghĩaassume responsibilityoversee
Cụm hay dùngtake in charge of a projecttake in charge of a team
Dùng khi nói về việc nhận trách nhiệm.
/steɪ ɪn/
v.
ở lại bên trong
I prefer to stay in rather than go out tonight.
Tôi thích ở nhà hơn là ra ngoài tối nay.
Chi tiết
He decided to stay in and watch a movie.Anh ấy quyết định ở nhà và xem phim.
Đồng nghĩaremain indoorsstay home
Cụm hay dùngstay in tonightstay in for dinner
Dùng khi nói về việc không ra ngoài.
/ʃoʊ ɪn/
v.
dẫn ai đó vào một căn phòng hoặc nơi nào đó
The assistant will show you in to the meeting room.
Trợ lý sẽ dẫn bạn vào phòng họp.
Chi tiết
Please show in our guests when they arrive.Xin hãy dẫn khách vào khi họ đến.
Đồng nghĩalead inusher
Cụm hay dùngshow in a visitorshow in a guest
Dùng khi dẫn ai đó vào một không gian.
/brɪŋ ɪn tu/
v.
đưa ai đó vào một quy trình hoặc cuộc thảo luận
We should bring in the experts to help us.
Chúng ta nên đưa các chuyên gia vào để giúp đỡ.
Chi tiết
They decided to bring in the community for feedback.Họ quyết định đưa cộng đồng vào để lấy ý kiến.
Đồng nghĩainvolveengage
Cụm hay dùngbring in to discussionsbring in to meetingsbring in to projects
Thường dùng khi bạn muốn mời ai đó tham gia vào một quy trình.
/kʌm ɪn fɔr preɪz/
v.
nhận lời khen
The team came in for praise after their performance.
Đội đã nhận lời khen sau màn trình diễn của họ.
Chi tiết
She came in for praise for her hard work.Cô ấy đã nhận lời khen cho sự chăm chỉ của mình.
Đồng nghĩareceive praisegain recognition
Cụm hay dùngcome in for public praisecome in for praise from critics
Dùng khi nói về sự công nhận.
/kʌm ɪn ˈkɒntækt wɪð/
v.
gặp gỡ hoặc giao tiếp với ai đó
I came in contact with her during the event.
Tôi đã gặp cô ấy trong sự kiện.
Chi tiết
He came in contact with several experts.Anh ấy đã gặp gỡ một số chuyên gia.
Đồng nghĩameetconnect
Cụm hay dùngcome in contact with peoplecome in contact with issues
Dùng khi bạn gặp gỡ ai đó.
/brɪŋ ɪn ˈtʃeɪndʒɪz/
v.
đưa ra các thay đổi mới
The company plans to bring in changes to improve efficiency.
Công ty có kế hoạch đưa ra các thay đổi để cải thiện hiệu suất.
Chi tiết
They will bring in changes to the policy next year.Họ sẽ đưa ra các thay đổi cho chính sách vào năm tới.
Đồng nghĩaintroduceimplement
Cụm hay dùngbring in significant changesbring in minor changesbring in changes to the system
Thường dùng khi nói về sự cải cách.
/brɪŋ ɪn rɪˈzʌlts/
v.
đem lại kết quả hoặc thành tựu
The new strategy should bring in results soon.
Chiến lược mới nên sớm đem lại kết quả.
Chi tiết
Hard work will bring in results over time.Làm việc chăm chỉ sẽ đem lại kết quả theo thời gian.
Đồng nghĩaproduceyield
Cụm hay dùngbring in positive resultsbring in quick resultsbring in significant results
Dùng trong ngữ cảnh đạt được kết quả.
/brɪŋ ɪn ˈtreɪnɪŋ/
v.
đưa ra giáo dục hoặc phát triển kỹ năng
The company will bring in training for new employees.
Công ty sẽ cung cấp đào tạo cho nhân viên mới.
Chi tiết
They brought in training sessions to improve skills.Họ đã tổ chức các buổi đào tạo để cải thiện kỹ năng.
Đồng nghĩaofferprovide
Cụm hay dùngbring in professional trainingbring in skills trainingbring in training programs
Sử dụng trong ngữ cảnh đào tạo.
/brɪŋ ɪn ˈɛkspɜrˌtiːz/
v.
đưa ra kiến thức hoặc kỹ năng chuyên môn
We need to bring in expertise for this project.
Chúng ta cần đưa ra chuyên môn cho dự án này.
Chi tiết
They brought in expertise to solve the problem.Họ đã đưa ra chuyên môn để giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩaintroduceprovide
Cụm hay dùngbring in technical expertisebring in industry expertisebring in expert advice
Dùng khi nói về chuyên môn.
/brɪŋ ɪn ˈfʌndɪŋ/
v.
đảm bảo hỗ trợ tài chính
We need to bring in funding for the new initiative.
Chúng ta cần đảm bảo tài trợ cho sáng kiến mới.
Chi tiết
They brought in funding from various sources.Họ đã đảm bảo tài trợ từ nhiều nguồn khác nhau.
Đồng nghĩasecureacquire
Cụm hay dùngbring in external fundingbring in additional fundingbring in government funding
Dùng trong ngữ cảnh tài chính.
/kʌm ɪn fɜrst/
v.
đến đích trong một cuộc đua hoặc thi đấu ở vị trí đầu tiên
He hopes to come in first in the race.
Anh ấy hy vọng sẽ về nhất trong cuộc đua.
Chi tiết
She came in first in the competition last year.Cô ấy đã về nhất trong cuộc thi năm ngoái.
Đồng nghĩawinlead
Cụm hay dùngcome in first placecome in first in a racecome in first in a competition
Dùng trong ngữ cảnh thi đấu.
/brɪŋ ɪn njuː aɪˈdiːəz/
v.
đưa ra những ý tưởng mới.
The team aims to bring in new ideas for the project.
Nhóm mong muốn đưa ra những ý tưởng mới cho dự án.
Chi tiết
We need to bring in new ideas to improve our work.Chúng ta cần đưa ra những ý tưởng mới để cải thiện công việc.
Đồng nghĩaintroduce concepts
Cụm hay dùngbring in innovative ideasbring in creative solutions
Thường dùng trong bối cảnh sáng tạo.
/brɪŋ ɪn ˈfoʊkəs/
v.
hướng sự chú ý vào cái gì đó.
Let's bring in focus on the main issues.
Hãy tập trung vào các vấn đề chính.
Chi tiết
The presentation aimed to bring in focus on our achievements.Bài thuyết trình nhằm mục đích tập trung vào những thành tựu của chúng ta.
Đồng nghĩaemphasizehighlight
Cụm hay dùngbring in focus for discussionbring in focus on results
Thường dùng trong bối cảnh thảo luận.
/brɪŋ ɪn ʧeɪndʒ/
v.
đưa vào một cách làm mới.
We need to bring in change to improve our services.
Chúng ta cần đưa vào thay đổi để cải thiện dịch vụ của mình.
Chi tiết
The manager plans to bring in change in the workflow.Giám đốc dự định đưa ra thay đổi trong quy trình làm việc.
Đồng nghĩaimplement changeintroduce change
Cụm hay dùngbring in change in policybring in change in strategy
Thường dùng trong bối cảnh quản lý.
/kʌm ɪn laɪn wɪð/
v.
phù hợp với tiêu chuẩn.
The new rules come in line with international standards.
Các quy tắc mới phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.
Chi tiết
We need to ensure our practices come in line with regulations.Chúng ta cần đảm bảo rằng các thực hành của chúng ta phù hợp với quy định.
Đồng nghĩaalignconform
Cụm hay dùngcome in line with expectationscome in line with laws
Thường dùng trong bối cảnh pháp lý.
/brɪŋ ɪn ɪmˈpruːvmənts/
v.
đưa ra những cải tiến.
The company aims to bring in improvements in production efficiency.
Công ty nhằm đưa ra những cải tiến trong hiệu quả sản xuất.
Chi tiết
We are looking to bring in improvements to our service.Chúng tôi đang tìm cách đưa ra những cải tiến cho dịch vụ của mình.
Đồng nghĩaenhanceupgrade
Cụm hay dùngbring in significant improvementsbring in continuous improvements
Thường dùng trong cải tiến quy trình.
/kʌm ɪn pleɪs/
v.
được thiết lập.
The new rules come in place next month.
Các quy định mới sẽ có hiệu lực vào tháng sau.
Chi tiết
The changes will come in place after the meeting.Các thay đổi sẽ được thiết lập sau cuộc họp.
Đồng nghĩabe establishedbe implemented
Cụm hay dùngcome in place next weekcome in place soon
Thường dùng khi nói về quy định.
/brɪŋ ɪn nuː ˈkʌstəmərz/
v.
thu hút khách hàng mới.
Our goal is to bring in new customers this year.
Mục tiêu của chúng tôi là thu hút khách hàng mới trong năm nay.
Chi tiết
We need strategies to bring in new customers.Chúng ta cần chiến lược để thu hút khách hàng mới.
Đồng nghĩaattract clientsgain customers
Cụm hay dùngbring in new customers effectivelybring in new customers through marketing
Thường dùng trong tiếp thị.
/kʌm ɪn vju/
v.
trở nên rõ ràng hoặc dễ thấy
The mountains came in view as we drove.
Những ngọn núi trở nên rõ ràng khi chúng tôi lái xe.
Chi tiết
The solution came in view after much discussion.Giải pháp trở nên rõ ràng sau nhiều cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaappearemerge
Cụm hay dùngcome in view ofcome in view at sunsetcome in view of the results
Dùng khi muốn nói về sự xuất hiện.
/brɪŋ ɪn pərˈspɛktɪv/
v.
cung cấp một góc nhìn hoặc hiểu biết khác
This data brings in perspective on the issue.
Dữ liệu này cung cấp góc nhìn về vấn đề.
Chi tiết
She brings in perspective on the matter during discussions.Cô ấy cung cấp góc nhìn về vấn đề trong các cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaprovide insightoffer viewpoint
Cụm hay dùngbring in perspective for understandingbring in perspective on issuesbring in perspective during discussions
Dùng khi bạn muốn nói về sự hiểu biết.
/kʌm ɪn fɔr səˈpɔrt/
v.
nhận được sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ
The project came in for support from the community.
Dự án đã nhận được sự hỗ trợ từ cộng đồng.
Chi tiết
He came in for support during tough times.Anh ấy đã nhận được sự hỗ trợ trong những thời điểm khó khăn.
Đồng nghĩareceive helpget assistance
Cụm hay dùngcome in for support from friendscome in for support during crisiscome in for support in need
Dùng khi bạn nói về sự hỗ trợ.
/kʌm ɪn fɔr əˈtɛnʃən/
v.
nhận được sự chú ý hoặc công nhận
The new policy came in for attention from the media.
Chính sách mới đã nhận được sự chú ý từ truyền thông.
Chi tiết
He came in for attention due to his achievements.Anh ấy đã nhận được sự chú ý nhờ những thành tựu của mình.
Đồng nghĩareceive noticegain recognition
Cụm hay dùngcome in for attention from mediacome in for attention in discussionscome in for attention due to performance
Dùng khi bạn muốn nói về sự chú ý.
/brɪŋ ɪn ðə njuːz/
phr.
đưa tin tức
She will bring in the news from the meeting.
Cô ấy sẽ đưa tin tức từ cuộc họp.
Chi tiết
Can you bring in the news about the project updates?Bạn có thể đưa tin tức về cập nhật dự án không?
Đồng nghĩareportinform
Cụm hay dùngbring in the latest newsbring in good newsbring in bad news
Dùng trong ngữ cảnh báo cáo tin tức.
/kʌm ɪn tʌtʃ wɪð/
phr.
kết nối với ai đó
I hope to come in touch with my old friends again.
Tôi hy vọng sẽ kết nối với những người bạn cũ.
Chi tiết
She came in touch with her childhood memories.Cô ấy đã kết nối với những kỷ niệm thời thơ ấu.
Đồng nghĩaconnectcommunicate
Cụm hay dùngcome in touch with someonecome in touch through emailcome in touch after years
Dùng khi nói về sự kết nối với người khác.
/brɪŋ ɪn əˈtɛnʃən/
phr.
thu hút sự chú ý.
The new product aims to bring in attention.
Sản phẩm mới nhằm thu hút sự chú ý.
Chi tiết
They need to bring in attention to the issue.Họ cần thu hút sự chú ý đến vấn đề này.
Đồng nghĩaattractdraw
Cụm hay dùngbring in attention to a causebring in attention to details
Cụm này thường dùng trong marketing.
/kʌm ɪn lɑrd ˈnʌmbərz/
phr.
đến với số lượng lớn
The audience came in large numbers for the concert.
Khán giả đã đến với số lượng lớn cho buổi hòa nhạc.
Chi tiết
People came in large numbers to support the event.Mọi người đã đến với số lượng lớn để ủng hộ sự kiện.
Đồng nghĩaarrive in drovescome in crowdsgather in large groups
Cụm hay dùngcome in large crowdscome in large groupscome in large quantities
Dùng để nhấn mạnh sự tham gia đông đảo.
/kʌm ɪn ˈdɪfərənt saɪzɪz/
phr.
có sẵn trong nhiều kích thước khác nhau
The shoes come in different sizes to fit everyone.
Giày có nhiều kích thước khác nhau để phù hợp với mọi người.
Chi tiết
These boxes come in different sizes for various needs.Những chiếc hộp này có nhiều kích thước khác nhau cho nhiều nhu cầu.
Đồng nghĩaavailable in sizesoffered in dimensionssold in variations
Cụm hay dùngcome in various sizescome in multiple sizescome in small and large sizes
Dùng để mô tả sự đa dạng trong sản phẩm.
/kʌm ɪn saɪt/
v.
trở nên nhìn thấy
The mountain came in sight as we approached.
Ngọn núi trở nên nhìn thấy khi chúng tôi đến gần.
Chi tiết
The ship came in sight after many hours of waiting.Con tàu đã trở nên nhìn thấy sau nhiều giờ chờ đợi.
Đồng nghĩaappearbecome visible
Cụm hay dùngcome in sight of landcome in sight of the target
Sử dụng khi nói về sự xuất hiện.
/brɪŋ ɪn ˈkʌstəmər/
phr.
thu hút khách hàng mới
The marketing campaign aims to bring in more customers.
Chiến dịch tiếp thị nhằm mục đích thu hút nhiều khách hàng hơn.
Chi tiết
They are trying to bring in customers with special offers.Họ đang cố gắng thu hút khách hàng bằng các ưu đãi đặc biệt.
Đồng nghĩaattract clientsdraw customers
Cụm hay dùngbring in new customersbring in loyal customersbring in potential customers
Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
/kʌm ɪn æt/
phr.
đạt được một mức độ hoặc số lượng nhất định
The price comes in at $50.
Giá cả đạt mức 50 đô la.
Chi tiết
Her score came in at the top of the class.Điểm của cô ấy nằm ở vị trí cao nhất lớp.
Đồng nghĩaarrive atreach
Cụm hay dùngcome in at a pricecome in at a scorecome in at a level
Dùng khi nói về số liệu hoặc giá cả.
/kʌm ɪn ˈhændi fɔr/
phr.
hữu ích cho một mục đích cụ thể
This tool will come in handy for the job.
Công cụ này sẽ rất hữu ích cho công việc.
Chi tiết
Your advice came in handy for the presentation.Lời khuyên của bạn thật sự hữu ích cho buổi thuyết trình.
Đồng nghĩabe useful forbe beneficial
Cụm hay dùngcome in handy for emergenciescome in handy for travelcome in handy for work
Dùng khi nói về sự hữu ích trong tình huống cụ thể.
/brɪŋ ɪn tʌtʃ/
phr.
kết nối với ai đó.
I'll bring you in touch with my colleague.
Tôi sẽ kết nối bạn với đồng nghiệp của tôi.
Chi tiết
It's important to bring in touch with your clients.Việc kết nối với khách hàng của bạn là rất quan trọng.
/kʌm ɪn lɑrdʒ ɡrups/
phr.
đến như một nhóm lớn.
The tourists came in large groups to the museum.
Các du khách đã đến như một nhóm lớn đến bảo tàng.
Chi tiết
School classes often come in large groups for field trips.Các lớp học thường đến như một nhóm lớn cho các chuyến dã ngoại.
Đồng nghĩaarrive in crowdscome together
Cụm hay dùngcome in large groups to eventscome in large groups for tours
Thường dùng khi nói về sự kiện tập trung đông người.
/kʌm ɪn fɔr ə rɪˈwɔrd/
phr.
nhận phần thưởng.
He came in for a reward for his hard work.
Anh ấy đã nhận phần thưởng cho sự chăm chỉ của mình.
Chi tiết
The team came in for a reward after winning the competition.Đội ngũ đã nhận phần thưởng sau khi chiến thắng cuộc thi.
Đồng nghĩareceive a prizeget a reward
Cụm hay dùngcome in for a big rewardcome in for a special reward
Thường dùng khi nói về sự công nhận.
/kʌm ɪn fɔr ən əˈwɔrd/
phr.
nhận giải thưởng.
She came in for an award for her achievements.
Cô ấy đã nhận giải thưởng cho những thành tựu của mình.
Chi tiết
The project came in for an award at the ceremony.Dự án đã nhận giải thưởng tại buổi lễ.
Đồng nghĩareceive an honorget an award
Cụm hay dùngcome in for a prestigious awardcome in for a special award
Thường dùng khi nói về sự công nhận.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...