Kho từ › Collocations · space exploration › conduct missions

conduct missions

B2 phr. 📁 Collocations · space exploration IELTS
tiến hành các nhiệm vụ
UK /kənˈdʌkt ˈmɪʃ.ənz/ · US /kənˈdʌkt ˈmɪʃ.ənz/
to carry out specific tasks in space
NASA conducts missions to study Mars.
→ NASA tiến hành các nhiệm vụ để nghiên cứu sao Hỏa.
They conduct missions to repair satellites in orbit.→ Họ tiến hành các nhiệm vụ để sửa chữa vệ tinh trong quỹ đạo.
Đồng nghĩa
carry out missionsperform tasks
Collocations
conduct research missionsconduct exploratory missions
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để mô tả các hoạt động cụ thể.
Dùng trong ngữ cảnh không gian và khoa học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...