Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · space exploration · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct missions

/kənˈdʌkt ˈmɪʃ.ənz/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành các nhiệm vụ phr.

Định nghĩa · to carry out specific tasks in space

“NASA conducts missions to study Mars.”NASA tiến hành các nhiệm vụ để nghiên cứu sao Hỏa.

“They conduct missions to repair satellites in orbit.”Họ tiến hành các nhiệm vụ để sửa chữa vệ tinh trong quỹ đạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả các hoạt động cụ thể.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh không gian và khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...