Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

war zones

/wɔr zoʊnz/ B2 IELTS

Nghĩa

khu vực xảy ra chiến tranh phr.

Định nghĩa · areas where fighting occurs

“Aid organizations work in war zones to help victims.”Các tổ chức cứu trợ làm việc ở các khu vực chiến tranh để giúp đỡ nạn nhân.

“Living in war zones can be extremely dangerous.”Sống ở các khu vực chiến tranh có thể rất nguy hiểm.

Đồng nghĩa combat areas

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về tình hình ở các khu vực chiến tranh trong bài viết.

Ghi chú · Thường được đề cập trong các báo cáo về xung đột.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...