Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · học thuật (động từ + danh từ) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish objectives

/ɪˈstæblɪʃ əbˈdʒɛktɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập mục tiêu phr.

Định nghĩa · to set clear goals for a project or study

“We need to establish objectives before starting the project.”Chúng ta cần thiết lập mục tiêu trước khi bắt đầu dự án.

“It's important to establish objectives for effective planning.”Việc thiết lập mục tiêu cho kế hoạch hiệu quả là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Mục tiêu nên cụ thể và rõ ràng.

Ghi chú · Giúp định hướng cho các dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...