Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

calculate measurements

/ˈkælkjʊleɪt ˈmɛʒərmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

tính toán các phép đo phr.

Định nghĩa · to determine the size, amount, or degree of something

“Engineers calculate measurements to ensure accuracy in their designs.”Các kỹ sư tính toán các phép đo để đảm bảo độ chính xác trong thiết kế của họ.

“It's important to calculate measurements in scientific research.”Việc tính toán các phép đo trong nghiên cứu khoa học là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Nên giải thích rõ ràng cách tính toán trong bài viết.

Ghi chú · Tính toán chính xác là rất quan trọng trong nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...