Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

calculate averages

/ˈkælkjʊleɪt ˈævərɪdʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

tính toán trung bình phr.

Định nghĩa · to determine the mean value of a set of numbers

“Researchers calculate averages to summarize data effectively.”Các nhà nghiên cứu tính toán trung bình để tóm tắt dữ liệu một cách hiệu quả.

“It's important to calculate averages to understand overall trends.”Việc tính toán trung bình là rất quan trọng để hiểu các xu hướng chung.

Mẹo IELTS · Cung cấp số liệu thực tế khi nói về trung bình.

Ghi chú · Tính toán trung bình giúp tóm tắt thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...