Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

war-torn communities

/wɔːr tɔrn kəˈmjunɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

cộng đồng bị chiến tranh tàn phá phr.

Định nghĩa · communities affected by war

“War-torn communities struggle to rebuild.”Các cộng đồng bị chiến tranh tàn phá gặp khó khăn trong việc tái thiết.

“Aid organizations focus on helping war-torn communities.”Các tổ chức viện trợ tập trung vào việc giúp đỡ các cộng đồng bị chiến tranh tàn phá.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về các nỗ lực hỗ trợ cộng đồng.

Ghi chú · Thường liên quan đến sự phục hồi sau chiến tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...