Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go out for

/ɡoʊ aʊt fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

ra ngoài để làm điều gì đó, như ăn phr.

Định nghĩa · to leave home to do something, like eat

“Let's go out for lunch today.”Hãy ra ngoài ăn trưa hôm nay.

“They decided to go out for coffee.”Họ quyết định ra ngoài uống cà phê.

Đồng nghĩa leaveexit

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả hoạt động xã hội trong bài nói.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc ra ngoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...