Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go away with

/ɡoʊ əˈweɪ wɪð/ B1 IELTS

Nghĩa

rời đi cùng ai đó hoặc cái gì đó phr.

Định nghĩa · to leave with someone or something

“They went away with the trophy.”Họ đã rời đi với chiếc cúp.

“She went away with him for the weekend.”Cô ấy đã rời đi với anh ấy vào cuối tuần.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh chỉ sự rời đi.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ việc rời đi cùng ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...