highly praised
/ˈhaɪli preɪzd/ B2 IELTS
Nghĩa
được khen ngợi cao
phr.
Định nghĩa · received a lot of acclaim or approval
“The movie was highly praised by critics.”Bộ phim được các nhà phê bình khen ngợi cao.
“Her performance was highly praised.”Phần trình diễn của cô ấy được khen ngợi cao.
Đồng nghĩa
greatly admiredwidely acclaimed
Cụm hay dùng
highly praised workhighly praised performance
Mẹo IELTS · Sử dụng để nâng cao tính thuyết phục trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự khen ngợi mạnh mẽ.