Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

significantly impacted

/sɪɡˈnɪfɪkəntli ˈɪmpæktɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

bị ảnh hưởng đáng kể phr.

Định nghĩa · greatly affected or changed by something

“The economy was significantly impacted by the pandemic.”Nền kinh tế bị ảnh hưởng đáng kể bởi đại dịch.

“Her life was significantly impacted by the move.”Cuộc sống của cô ấy bị ảnh hưởng đáng kể bởi việc chuyển nhà.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tác động trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự ảnh hưởng lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...