significantly impacted
Nghĩa
Định nghĩa · greatly affected or changed by something
“The economy was significantly impacted by the pandemic.”Nền kinh tế bị ảnh hưởng đáng kể bởi đại dịch.
“Her life was significantly impacted by the move.”Cuộc sống của cô ấy bị ảnh hưởng đáng kể bởi việc chuyển nhà.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tác động trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự ảnh hưởng lớn.