Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · surprise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take your breath away

/teɪk jʊr brɛθ əˈweɪ/ B2 IELTS

Nghĩa

Ấn tượng hoặc khiến ai đó ngạc nhiên mạnh mẽ, thường theo cách đẹp đẽ. phr.

Định nghĩa · To impress or surprise someone greatly, often in a beautiful way.

“The view from the mountain top took my breath away.”Cảnh vật từ đỉnh núi đã khiến tôi ngạc nhiên.

“Her singing ability took the audience's breath away.”Khả năng hát của cô ấy đã khiến khán giả ngạc nhiên.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả những trải nghiệm ấn tượng.

Ghi chú · Dùng để diễn tả sự ngạc nhiên tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...