take your breath away
Nghĩa
Định nghĩa · To impress or surprise someone greatly, often in a beautiful way.
“The view from the mountain top took my breath away.”Cảnh vật từ đỉnh núi đã khiến tôi ngạc nhiên.
“Her singing ability took the audience's breath away.”Khả năng hát của cô ấy đã khiến khán giả ngạc nhiên.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả những trải nghiệm ấn tượng.
Ghi chú · Dùng để diễn tả sự ngạc nhiên tích cực.