Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'work' › work onto

work onto

B1 v. 📁 Phrasal verbs · gốc 'work' IELTS
tiến tới hoặc tiến triển sang một giai đoạn khác
UK /wɜrk ˈɒntu/ · US /wɜrk ˈɒntu/
to move or progress to a different stage
We need to work onto the next phase of the project.
→ Chúng ta cần tiến tới giai đoạn tiếp theo của dự án.
She worked onto a more advanced level in her studies.→ Cô ấy đã tiến tới một cấp độ cao hơn trong việc học của mình.
Đồng nghĩa
advanceprogress
Collocations
work onto the next stepwork onto a higher levelwork onto a new project
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này khi nói về sự phát triển trong công việc.
Dùng khi bạn muốn nói về sự tiến bộ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...