Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a shrug

/ɡɪv ə ʃrʌɡ/ B2 IELTS

Nghĩa

thể hiện sự không quan tâm. phr.

Định nghĩa · to show lack of interest or concern.

“When asked about the issue, he just gave a shrug.”Khi được hỏi về vấn đề, anh ấy chỉ nhún vai.

“She gave a shrug when her friend complained.”Cô ấy nhún vai khi bạn mình phàn nàn.

Đồng nghĩa dismissignore

Mẹo IELTS · Có thể dùng cụm này để thể hiện sự không quan tâm trong bài luận.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự thờ ơ trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...