Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

identify gaps

/aɪˈdɛntɪfaɪ ɡæps/ B2 IELTS

Nghĩa

xác định khoảng trống phr.

Định nghĩa · to find missing elements or opportunities

“They need to identify gaps in the market for new products.”Họ cần xác định khoảng trống trên thị trường cho các sản phẩm mới.

“Identifying gaps helps in strategic planning.”Xác định khoảng trống giúp trong việc lập kế hoạch chiến lược.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách xác định khoảng trống trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết trong phân tích thị trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...