Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

negotiate terms

/nɪˈɡoʊʃieɪt tɜːrmz/ B2 IELTS

Nghĩa

thảo luận và đạt được thỏa thuận về các điều kiện phr.

Định nghĩa · to discuss and reach an agreement on conditions

“They need to negotiate terms before signing the contract.”Họ cần thảo luận các điều kiện trước khi ký hợp đồng.

“Negotiating terms can lead to better deals.”Thương thảo điều khoản có thể dẫn đến các giao dịch tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về đàm phán trong bài viết.

Ghi chú · Thường gặp trong các cuộc đàm phán kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...