Kho từ › Collocations · business › execute strategy

execute strategy

B2 phr. 📁 Collocations · business IELTS
thực hiện một kế hoạch để đạt được mục tiêu
UK /ˈɛksɪkjuːt ˈstrætədʒi/ · US /ˈɛksɪkjuːt ˈstrætədʒi/
to put a plan into action to achieve goals
The company will execute its strategy for expansion next year.
→ Công ty sẽ thực hiện chiến lược mở rộng vào năm tới.
They need to execute the strategy effectively.→ Họ cần thực hiện chiến lược một cách hiệu quả.
Đồng nghĩa
implement plancarry out strategy
Collocations
execute plansexecute initiatives
🎯 IELTS: Sử dụng cụm từ này khi nói về kế hoạch trong bài viết.
Rất quan trọng trong quản lý dự án.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...