Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a nest egg

/tu hæv ə nɛst ɛɡ/ B2 IELTS

Nghĩa

tiết kiệm cho tương lai, đặc biệt là cho hưu trí phr.

Định nghĩa · savings for future use, especially for retirement

“It's important to have a nest egg for emergencies.”Việc có một khoản tiết kiệm cho những tình huống khẩn cấp là rất quan trọng.

“He has a nice nest egg saved up for retirement.”Ông ấy đã có một khoản tiết kiệm tốt cho thời kỳ hưu trí.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự chuẩn bị tài chính cho tương lai.

Ghi chú · Dùng để chỉ khoản tiền tiết kiệm cho tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...