Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plant health

/plænt hɛlθ/ B2 IELTS

Nghĩa

tình trạng của cây trồng về sự phát triển và bệnh tật phr.

Định nghĩa · the condition of plants in terms of growth and disease

“Ensuring plant health is vital for successful harvests.”Đảm bảo sức khỏe cây trồng là rất quan trọng cho mùa vụ thành công.

“Farmers monitor plant health regularly.”Nông dân thường xuyên theo dõi sức khỏe cây trồng.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về biện pháp cải thiện sức khỏe cây trồng trong bài viết.

Ghi chú · Sức khỏe cây trồng ảnh hưởng trực tiếp đến năng suất và chất lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...