Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

calculate effects

/ˈkælkjʊleɪt ɪˈfɛkts/ B2 IELTS

Nghĩa

Xác định kết quả của một hành động hoặc hiện tượng. phr.

Định nghĩa · Determine the results of an action or phenomenon.

“We calculate effects to understand their significance.”Chúng tôi tính toán các hiệu ứng để hiểu rõ ý nghĩa của chúng.

“It's vital to calculate effects in experiments.”Việc tính toán các hiệu ứng trong các thí nghiệm là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu để hỗ trợ tính toán.

Ghi chú · Giúp hiểu rõ hơn về tác động của các yếu tố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...