Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crop protection

/krɒp prəˈtɛk.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Bảo vệ cây trồng phr.

Định nghĩa · Methods to safeguard crops from pests and diseases.

“Crop protection is essential for successful farming.”Bảo vệ cây trồng là rất cần thiết cho nông nghiệp thành công.

“Farmers use various techniques for crop protection.”Nông dân sử dụng nhiều kỹ thuật khác nhau để bảo vệ cây trồng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các phương pháp bảo vệ cây trồng trong bài viết.

Ghi chú · Bảo vệ cây trồng giúp tăng năng suất và chất lượng sản phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...