EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · war & peace › international peacekeeping
international peacekeeping
B2
phr.
📁 Collocations · war & peace
IELTS
các hành động được thực hiện để duy trì hòa bình ở các khu vực xung đột
UK /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈpiːsˌkiː.pɪŋ/
·
US /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈpiːsˌkiː.pɪŋ/
actions taken to maintain peace in conflict areas
International peacekeeping forces were deployed to the region.
→ Các lực lượng gìn giữ hòa bình quốc tế đã được triển khai đến khu vực.
International peacekeeping is essential for stability.
→ Gìn giữ hòa bình quốc tế là cần thiết cho sự ổn định.
Đồng nghĩa
peace enforcement
peace monitoring
Collocations
participate in international peacekeeping
support international peacekeeping
🎯
IELTS:
Cụm từ này thể hiện sự hiểu biết về an ninh quốc tế.
Thường được sử dụng trong bối cảnh quân sự và hòa bình.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
declare war
tuyên chiến
achieve peace
đạt được hòa bình
promote peace
thúc đẩy hòa bình
end conflict
/ɛnd ˈkɒnflɪkt/
kết thúc xung đột
negotiate peace
/nɪˈɡoʊʃieɪt piːs/
đàm phán hòa bình
maintain peace
/meɪnˈteɪn piːs/
duy trì hòa bình
bring about peace
/brɪŋ əˈbaʊt piːs/
đem lại hòa bình
peace agreement
hiệp định hòa bình
Có trong các bộ
🔗
Collocations · war & peace
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...