Kho từ › Collocations · retail › stock management

stock management

B2 phr. 📁 Collocations · retail IELTS
quản lý hàng tồn kho
UK · US
the process of overseeing inventory
Effective stock management prevents overstocking and shortages.
→ Quản lý hàng tồn kho hiệu quả ngăn ngừa việc tồn kho quá nhiều và thiếu hàng.
The company uses software for stock management.→ Công ty sử dụng phần mềm để quản lý hàng tồn kho.
Đồng nghĩa
inventory managementstock control
Collocations
implement stock managementimprove stock management
🎯 IELTS: Thảo luận về công nghệ trong quản lý hàng tồn kho.
Quản lý hàng tồn kho giúp tiết kiệm chi phí và tối ưu hóa doanh thu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...