Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · agriculture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food availability

/fud əˈveɪləbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

mức độ thực phẩm có sẵn phr.

Định nghĩa · the extent to which food is accessible

“Food availability is essential for public health.”Sự có sẵn thực phẩm là cần thiết cho sức khỏe cộng đồng.

“Economic factors affect food availability in regions.”Các yếu tố kinh tế ảnh hưởng đến sự có sẵn thực phẩm ở các vùng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các yếu tố ảnh hưởng đến sự có sẵn thực phẩm.

Ghi chú · Cần thiết để đảm bảo an ninh lương thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...