look forward to meeting
Nghĩa
Định nghĩa · to be excited about an upcoming meeting
“I look forward to meeting you at the conference.”Tôi mong chờ gặp bạn tại hội nghị.
“She looks forward to meeting her new colleagues.”Cô ấy mong chờ gặp các đồng nghiệp mới.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tích cực trong giao tiếp.
Ghi chú · Thể hiện sự háo hức trong các cuộc gặp gỡ.