Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go off to

/ɡoʊ ɔf tu/ B1 IELTS

Nghĩa

rời đi đến một nơi cụ thể v.

Định nghĩa · to leave for a specific place

“He will go off to college next year.”Anh ấy sẽ rời đi đến trường đại học vào năm tới.

“They are going off to the beach for the weekend.”Họ sẽ đi đến bãi biển vào cuối tuần.

Đồng nghĩa depart forleave for

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn nói về việc khởi hành.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc rời đi đến một điểm đến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...