when in doubt, ask
Nghĩa
Định nghĩa · if you're unsure, seek advice or clarification
“When in doubt, ask your teacher for help.”Nếu không chắc chắn, hãy hỏi giáo viên của bạn.
“When in doubt, ask for directions.”Nếu không chắc chắn, hãy hỏi đường.
Từ vựng B2
Chủ đề Idioms · caution · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · if you're unsure, seek advice or clarification
“When in doubt, ask your teacher for help.”Nếu không chắc chắn, hãy hỏi giáo viên của bạn.
“When in doubt, ask for directions.”Nếu không chắc chắn, hãy hỏi đường.
Đang tải...