Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

not my concern

/nɑt maɪ kənˈsɜrn/ B2 IELTS

Nghĩa

không phải điều tôi có trách nhiệm phr.

Định nghĩa · not something I am responsible for

“His problems are not my concern.”Vấn đề của anh ấy không phải là mối quan tâm của tôi.

“It's not my concern if she fails.”Nếu cô ấy thất bại thì đó không phải là mối quan tâm của tôi.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi phản hồi trong giao tiếp.

Ghi chú · Thường dùng khi không muốn can thiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...