Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'turn' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turn the world upside down

B1 IELTS

Nghĩa

gây ra sự xáo trộn lớn phr.

Định nghĩa · to cause great confusion or disorder

“The new policy turned the world upside down.”Chính sách mới đã gây ra sự xáo trộn lớn.

“Her arrival turned his life upside down.”Sự xuất hiện của cô ấy đã khiến cuộc sống của anh ấy đảo lộn.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi viết về sự thay đổi lớn.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự xáo trộn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...