turn the world upside down
Nghĩa
Định nghĩa · to cause great confusion or disorder
“The new policy turned the world upside down.”Chính sách mới đã gây ra sự xáo trộn lớn.
“Her arrival turned his life upside down.”Sự xuất hiện của cô ấy đã khiến cuộc sống của anh ấy đảo lộn.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi viết về sự thay đổi lớn.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự xáo trộn.