Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enforce environmental regulations

/ɪnˈfɔrs ˌɛnvəˈrɒnməntl ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo rằng các luật bảo vệ môi trường được tuân thủ phr.

Định nghĩa · to ensure that laws protecting the environment are followed

“The agency must enforce environmental regulations to protect wildlife.”Cơ quan phải thực thi các quy định về môi trường để bảo vệ động vật hoang dã.

“They are working to enforce environmental regulations more strictly.”Họ đang làm việc để thực thi các quy định về môi trường một cách chặt chẽ hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về bảo vệ môi trường trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết để bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...