Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fairly certain

/ˈfɛrli ˈsɜrtən/ B2 IELTS

Nghĩa

khá chắc chắn phr.

Định nghĩa · somewhat sure or confident about something

“She was fairly certain she would pass the exam.”Cô ấy khá chắc chắn rằng mình sẽ vượt qua kỳ thi.

“He was fairly certain about his decision to move.”Anh ấy khá chắc chắn về quyết định chuyển đi của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng collocations để nâng cao điểm số từ vựng.

Ghi chú · Dùng để diễn tả sự chắc chắn ở mức độ trung bình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...