Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strongly connected

/ˈstrɔŋli kəˈnɛktɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

kết nối chặt chẽ phr.

Định nghĩa · closely linked or associated

“The two concepts are strongly connected.”Hai khái niệm này có mối liên hệ chặt chẽ.

“Their lives are strongly connected through family ties.”Cuộc sống của họ có mối liên hệ chặt chẽ qua các mối quan hệ gia đình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để phân tích mối quan hệ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ mối liên hệ giữa các yếu tố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...