Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fairly complex

/ˈfɛrli ˈkɒmplɛks/ B2 IELTS

Nghĩa

khá phức tạp phr.

Định nghĩa · somewhat complicated or intricate

“The instructions were fairly complex to follow.”Hướng dẫn khá phức tạp để theo dõi.

“This project is fairly complex due to its requirements.”Dự án này khá phức tạp do các yêu cầu của nó.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả các yếu tố phức tạp trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để miêu tả sự phức tạp ở mức độ trung bình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...