thoroughly enjoyable
/ˈθɜːroʊli ɪnˈdʒɔɪəbəl/ B2 IELTS
Nghĩa
rất vui vẻ hoặc thú vị
phr.
Định nghĩa · very fun or pleasant
“The movie was thoroughly enjoyable from start to finish.”Bộ phim rất thú vị từ đầu đến cuối.
“We had a thoroughly enjoyable day at the beach.”Chúng tôi đã có một ngày thú vị ở bãi biển.
Đồng nghĩa
very enjoyablehighly pleasurable
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cảm xúc tích cực trong Speaking.
Ghi chú · Dùng để miêu tả trải nghiệm vui vẻ.