Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · criticism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a potshot

/teɪk ə ˈpɑtʃɑt/ B2 IELTS

Nghĩa

đưa ra nhận xét chỉ trích, thường không công bằng. phr.

Định nghĩa · to make a critical remark, often unfairly.

“He took a potshot at her presentation during the discussion.”Anh ấy đã chỉ trích bài thuyết trình của cô ấy trong cuộc thảo luận.

“It's easy to take potshots from the sidelines.”Dễ dàng để chỉ trích từ bên lề.

Đồng nghĩa criticizeattack

Mẹo IELTS · Tránh sử dụng từ ngữ quá gay gắt trong bài viết.

Ghi chú · Thường mang nghĩa tiêu cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...