Kho từ › Idioms · criticism › cast aspersions

cast aspersions

B2 phr. 📁 Idioms · criticism IELTS
chỉ trích ai đó theo cách nghi ngờ về tính cách của họ.
UK /kæst əˈspɜrʒənz/ · US /kæst əˈspɜrʒənz/
to criticize someone in a way that questions their character.
He cast aspersions on her integrity during the debate.
→ Anh ấy đã chỉ trích tính chính trực của cô ấy trong cuộc tranh luận.
It's unfair to cast aspersions without evidence.→ Thật không công bằng khi chỉ trích mà không có bằng chứng.
Đồng nghĩa
slanderdefame
Collocations
cast aspersions oncast doubt on
🎯 IELTS: Hãy sử dụng ví dụ cụ thể để củng cố lập luận của bạn.
Sử dụng trong ngữ cảnh chính thức hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...