Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · criticism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a swipe

/teɪk ə swaɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

đưa ra nhận xét chỉ trích hoặc chế nhạo. phr.

Định nghĩa · to make a critical or mocking remark.

“He took a swipe at the company's management.”Anh ấy đã chỉ trích ban quản lý công ty.

“She took a swipe at her rival during the interview.”Cô ấy đã chỉ trích đối thủ của mình trong cuộc phỏng vấn.

Đồng nghĩa criticizesneer

Mẹo IELTS · Sử dụng ngôn ngữ phong phú để làm cho bài viết của bạn hấp dẫn hơn.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...