Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · criticism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give a tongue-lashing

/ɡɪv ə ˈtʌŋˌlæʃɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

mắng mỏ ai đó một cách nghiêm khắc. phr.

Định nghĩa · to scold someone severely.

“The manager gave him a tongue-lashing for being late.”Quản lý đã mắng anh ấy vì đến muộn.

“She received a tongue-lashing from her teacher.”Cô ấy đã bị giáo viên mắng mỏ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ ngữ phù hợp để không gây hiểu lầm.

Ghi chú · Thường mang tính tiêu cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...