give a tongue-lashing
/ɡɪv ə ˈtʌŋˌlæʃɪŋ/ B2 IELTS
Nghĩa
mắng mỏ ai đó một cách nghiêm khắc.
phr.
Định nghĩa · to scold someone severely.
“The manager gave him a tongue-lashing for being late.”Quản lý đã mắng anh ấy vì đến muộn.
“She received a tongue-lashing from her teacher.”Cô ấy đã bị giáo viên mắng mỏ.
Cụm hay dùng
give a tongue-lashingreceive a tongue-lashing
Mẹo IELTS · Sử dụng từ ngữ phù hợp để không gây hiểu lầm.
Ghi chú · Thường mang tính tiêu cực.